Sản Phẩm

LYSSAVAC N: Vắcxin phòng bệnh Dại

LYSSAVAC N: Vắcxin phòng bệnh Dại

Vắc xin Lyssavac N chứa vi-rút dại bất hoạt nồng độ cao, được nuôi cấy trong trứng vịt có phôi. Phương pháp sản xuất vắc xin (được cấp bằng sáng chế) do Viện Vắc xin và Huyết thanh Thụy Sĩ xây dựng. Vắc xin Lyssavac N tạo ra kháng thể trung hòa nồng độ cao dù tiêm trước hay sau khi phơi nhiễm.
INFLUVAC: Vắc xin phòng bệnh Cúm thế hệ III

INFLUVAC: Vắc xin phòng bệnh Cúm thế hệ III

Influvac là vắc xin vi rút cúm bất hoạt đa giá dựa trênkháng nguyên bề mặt được phân lập từ các chủng A và B của Myxovirus Influenza. Thành phần của vắc xin cúm được điều chỉnh hàng năm dựa vàokhuyến cáo của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)
RUBELLA: Vắcxin phòng bệnh Rubella

RUBELLA: Vắcxin phòng bệnh Rubella

Vắcxin rubella sống, giảm độc lực (đông khô) được điều chế từ virut rubella chủng Wistar RA 27/3.Virut được nuôi cấy trên tế bào lưỡng bội người (HDC).Vắcxin được đông khô và có nước hồi chỉnh đi kèm.Sản phẩm có dạng viên đông khô mầu trắng ánh vàng.Vắcxin đạt được các tiều chuẩn của WHO khi kiểm tra bằng các phương pháp theo hướng dẫn trong tạp chí WHO TRS 840 (1994).
VARICELLA: Vắcxin phòng bệnh thuỷ đậu

VARICELLA: Vắcxin phòng bệnh thuỷ đậu

Vắcxin là một chế phẩm đông khô của virut thủy đậu (Varicella) sống giảm độc lực và tạo thành một dung dịch trong suốt, không màu hoặc có màu vàng nhạt sau khi được pha với nước hồi chỉnh.
VA-MENGOC BC: Vắcxin phòng bệnh Não Mô Cầu type B&C

VA-MENGOC BC: Vắcxin phòng bệnh Não Mô Cầu type B&C

Vắcxin Meningococcal BC là một phức hợp màng ngoài tinh khiết nhóm huyết thanh B và polysaccharide vỏ nhóm huyết thanh C của não cầu, hấp phụ hydroxit nhôm.Vắcxin chứa 0,01% thiomersal được coi là chất bảo quản, phosphate và natri clorua.
r - HB Vax: Vắcxin phòng bệnh Viêm gan B

r - HB Vax: Vắcxin phòng bệnh Viêm gan B

r-HBvax là một loại Vắcxin virút tiểu đơn vị tái tổ hợp bất hoạt không gây nhiễm điều chế từ HBsAg được sản xuất trong tế bào nấm men sử dụng công nghệ tái tổ hợp ADN. Đây là một sản phẩm dạng nước màu hơi trắng đục được sản xuất bằng cách nuôi cấy tế bào nấm men đã được xử lý bằng công nghệ di truyền có mang gen mã hóa sinh tổng hợp HBsAg sau đó được tinh chế và bất hoạt bằng kỹ thuật hóa lý như siêu ly tâm, sắc ký cột và xử lý với formalin.
JEVAX: Vắcxin phòng bệnh Viêm Não Nhật Bản B

JEVAX: Vắcxin phòng bệnh Viêm Não Nhật Bản B

Tiêm vắcxin não Nhật Bản cần thiết cho mọi đối tượng, mọi lứa tuổi, đặc biệt là trẻ em trong nhóm tuổi có nguy cơ mắc cao. Những người ở vùng không lưu hành dịch đến nước ta công tác, du lịch.
HAVAX: Vắcxin phòng bệnh Viêm gan A

HAVAX: Vắcxin phòng bệnh Viêm gan A

Havax được sử dụng cho những người có nguy cơ phơi nhiễm với virút viêm gan A : - Những người chưa tiêm Vắcxin Viêm gan A và có dự định đi du lịch đến những vùng dịch (những vùng thường có virút viêm gan A). - Các đối tượng nghề nghiệp có phơi nhiễm: hộ lý, y tá, cán bộ viên chức làm công tác chăm sóc phục vụ trẻ tàn tật, nhân viên xử lý nước, nước thải và thực phẩm công nghiệp. - Những người đặc biệt có nguy cơ lây nhiễm (bệnh nhân ưa chảy máu, truyền dịch nhiều lần, tiêm tĩnh mạch, đồng tính). Havax không bảo vệ chống lại được các bệnh gan do các tác nhân gây bệnh và các virút viêm gan khác gây ra.
mORCVAX: Vắcxin phòng bệnh Tả uống

mORCVAX: Vắcxin phòng bệnh Tả uống

Vắcxin Tả điều chế từ các chủng vi khuẩn tả thuộc típ sinh học cổ điển,EI Tor và chủng mới O 139.Là vắcxin toàn thân vi khuẩn đã bất hoạt bởi Formalin hoặc nhiệt độ.Vắcxin này có chứa kháng nguyên đồng điều hòa độc tố (TCP : Toxin Coregulated Pilus).
MUMPS: Vắcxin phòng bệnh Quai Bị

MUMPS: Vắcxin phòng bệnh Quai Bị

Vắcxin có dạng đồng nhất màu hồng.Một liều tiêm 0,5ml sau khi hồi chỉnh chứa không ít hơn 20000 TCD50 virut quai bị và không quá 25 mcg kháng sinh Gentamycin sunfat
SAT: Huyết Thanh Kháng Uốn Ván

SAT: Huyết Thanh Kháng Uốn Ván

AntiTeta - II là huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế, có nguồn gốc từ máu ngựa chứa kháng thể kháng độc tố uốn ván.
VAT: Vắcxin phòng bệnh Uốn Ván

VAT: Vắcxin phòng bệnh Uốn Ván

Vacxin uốn ván hấp phụ phải được phối hợp từ giải độc tố uốn ván tinh chế và tá chất hấp phụ Aluminium Phosphate
SAV - a: Huyết Thanh Kháng Nọc rắn Lục Tre

SAV - a: Huyết Thanh Kháng Nọc rắn Lục Tre

Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre (Trimeresurus albolabris) tinh chế là một dung dịch không màu hoặc có màu vàng nhạt, có nguồn gốc từ máu ngựa chứa kháng thể kháng nọc rắn lục tre.
SAV - k: Huyết Thanh Kháng Nọc rắn Hổ Đất

SAV - k: Huyết Thanh Kháng Nọc rắn Hổ Đất

SAV - k: Huyết Thanh Kháng Nọc rắn Hổ Đất
BCG: Vắc xin phòng bệnh Lao

BCG: Vắc xin phòng bệnh Lao

BCG: Vắc xin phòng bệnh Lao
BCG 37,5mg: Chế phẩm trị liệu U Bàng Quang Im

BCG 37,5mg: Chế phẩm trị liệu U Bàng Quang Im

BCG 37,5mg: Chế phẩm trị liệu U Bàng Quang Im
BioTracer  HBsAg (Cassette): Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B

BioTracer HBsAg (Cassette): Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B

Viêm gan B là một bệnh hệ thống, khởi phát trước hết tại gan. Phức hợp kháng nguyên được tìm thấy trên bề mặt của virus viêm gan B (HBV) được gọi là HBsAg. Sự có mặt của HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương là dấu hiệu nhiễm viêm gan B hoạt động cấp hoặc mãn tính. Hàng trăm triệu người mà hầu hết trong đó là những người sống ở các vùng có điều kiện chăm sóc y tế kém, đều bị nhiễm virus viêm gan B mạn tính và đối mặt với nguy cơ cao bị ung thư gan. BioTracerTM HBsAg Rapid Card là một thử nghiệm chẩn đoán nhanh để phát hiện sự có mặt của HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương người.
BioTracer  HIV 1/2 (Cassette): Xét nghiệm nhanh chẩn đoán HIV

BioTracer HIV 1/2 (Cassette): Xét nghiệm nhanh chẩn đoán HIV

BioTracerTM HIV 1/2 Rapid Card được dùng để định tính các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) tuýp 1, 2 và O trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người.
BioTracer  HCV (Cassette): Xét nghiệm  nhanh chẩn đoán viêm gan C

BioTracer HCV (Cassette): Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C

BioTracerTM HCV Rapid Card được dùng để định tính các kháng thể virus viêm gan C (HCV) trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người
BioTracer Anti HBs (Cassette):  Xét nghiệm nhanh chẩn đoán kháng thể viêm gan B

BioTracer Anti HBs (Cassette): Xét nghiệm nhanh chẩn đoán kháng thể viêm gan B

Viêm gan B là một bệnh hệ thống, khởi phát trước hết tại gan. Phức hợp kháng nguyên được tìm thấy trên bề mặt của virus viêm gan B (HBV) được gọi là HBsAg. Sự có mặt của HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương là dấu hiệu nhiễm viêm gan B hoạt động cấp hoặc mãn tính. Hàng trăm triệu người mà hầu hết trong đó là những người sống ở các vùng có điều kiện chăm sóc y tế kém, đều bị nhiễm virus viêm gan B mạn tính và đối mặt với nguy cơ cao bị ung thư gan. BioTracerTM Anti-HBs Rapid Card là một thử nghiệm chẩn đoán nhanh để phát hiện sự có mặt của kháng thể đối với HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương người.
Genscreen ULTRA HIV Ab-Ag

Genscreen ULTRA HIV Ab-Ag

Genscreen ULTRA HIV Ab-Ag

Genscreen HIV 1/2 V.2

Genscreen HIV 1/2 V.2
Monolisa ULTRA HBsAg

Monolisa ULTRA HBsAg

Monolisa ULTRA HBsAg
Monolisa HCV Plus V.2 1PL

Monolisa HCV Plus V.2 1PL

Monolisa HCV Plus V.2 1PL
Monolisa HCV Plus V.2 5PL

Monolisa HCV Plus V.2 5PL

Monolisa HCV Plus V.2 5PL

Monolisa HCV Plus Ag-Ab ULTRA

Monolisa HCV Plus Ag-Ab ULTRA

Monolisa HBeAg/Ab plus

Monolisa HBeAg/Ab plus

Platelia Dengue NS1 Ag

Platelia Dengue NS1 Ag

Platelia Rubella IgG

Platelia Rubella IgG

Platelia Rubella IgM

Platelia Rubella IgM

Anti HBs

Anti HBs

Anti HAV (IgM)

Anti HAV (IgM)

Anti ds DNA ( EIA anti ds DNA kit)

Anti ds DNA ( EIA anti ds DNA kit)

Anti HBc plus (Total)

Anti HBc plus (Total)

Anti HBc IgM

Anti HBc IgM

ANA total

ANA total
TPHA New M

TPHA New M

TPHA New M
RPR Latex M (RPR New M 500 tests)

RPR Latex M (RPR New M 500 tests)

RPR Latex M (RPR New M 500 tests)
RPR Latex M (RPR New M 100 tests)

RPR Latex M (RPR New M 100 tests)

RPR Latex M (RPR New M 100 tests)
Anti A

Anti A

Anti A
Anti AB

Anti AB

Anti AB
Anti B

Anti B

Anti B
Procalcitonin PCT

Procalcitonin PCT

Procalcitonin PCT
Troponin I

Troponin I

Troponin I
Nt-proBNP

Nt-proBNP

Nt-proBNP
Hs CRP

Hs CRP

Hs CRP
CRP

CRP

CRP
Cardiac Panel 2 in 1

Cardiac Panel 2 in 1

Cardiac Panel 2 in 1
Cardiac Panel 3 in 1

Cardiac Panel 3 in 1

Cardiac Panel 3 in 1
D-Dimer

D-Dimer

D-Dimer
Các hóa chất sinh hóa của BIOLABO

Các hóa chất sinh hóa của BIOLABO

Các hóa chất sinh hóa của BIOLABO
Máy phân tích sinh hoá tự động Kenza 240

Máy phân tích sinh hoá tự động Kenza 240

Chạy được đến 240 test / giờ Kết quả đầu tiên sau 4 phút
Máy sinh hóa tự động Mindray BS-200E

Máy sinh hóa tự động Mindray BS-200E

Lấy mẫu tự động, rời rạc, ngẫu nhiên. Có bộ rửa cuvet tự động 200 test/h(không ISE), 330 test/h (với ISE). Dao diện LIS hai chiều. Lựa chọn thêm khối ISE và thiết bị đọc mã vạch lắp trong. Có 40 vị trí mẫu và 40 vị trí hóa chất. Tự độ rửa kim hút, phát hiện mức dung dịch, chống va chạm. Khoang làm lạnh hóa chất. Hệ thống quang học gồm 8 bước sóng: 340-670nm. Pha loãng tự động cho mẫu bất thường.
Máy sinh hoá tự động Mindray BS 200

Máy sinh hoá tự động Mindray BS 200

Lấy mẫu tự động, rời rạc, ngẫu nhiên. 200 test/h(không ISE), 330 test/h (với ISE). Dao diện LIS hai chiều. Lựa chọn thêm khối ISE và thiết bị đọc mã vạch lắp trong. Có 40 vị trí mẫu và 40 vị trí hóa chất. Tự độ rửa kim hút, phát hiện mức dung dịch, chống va chạm. Khoang làm lạnh hóa chất. Hệ thống quang học gồm 8 bước sóng: 340-670nm. Pha loãng tự động cho mẫu bất thường.
Máy xét nghiệm sinh hóa tự động BS-380

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động BS-380

Công suất: 300 xét nghiệm hóa sinh/ giờ, 450 xét nghiệm/ giờ bao gồm cả module điện giải
Máy xét nghiệm sinh hóa tự động model BS-480

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động model BS-480

Tốc độ 400 test/giờ có thể lên tới 560 test/giờ ở chế độ ISE Phân tích riêng, truy cập ngẫu nhiên, tự động hoàn toàn. 78 vị trí đặt hoá chất được đặt theo thứ tự và 3 điện cực chọn lọc Hóa chất được bảo quản lạnh ở nhiệt độ 2 ~ 10ºC 90 vị trí đặt mẫu bệnh phẩm và 90 cuvette Tự động rửa đầu hút , loại bỏ các cục máu đông Hệ thống rửa tự động 8 bước Gồm 12 bước sóng: 340 ~ 800nm. Thể tích phản ứng nhỏ 120µl.
Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động model BA-88A

Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động model BA-88A

Các phương pháp đo: Điểm cuối, động học, đánh dấu thời gian và đo hấp thụ. Dải bước sóng đo: 340-670nm. Có thể cài đặt lên đến 200 chương trình xét nghiệm Chế độ Test: Flowcell và Cuvette Đèn sáng với các đặc tính an toàn vận hành. Điều khiển nhiệt độ: điều khiển bằng nguyên tố Peltier với các giá trị nhiệt độ 25-30-37 °C Màn hình cảm ứng 7.8” TFT, kích thước lớn
Máy huyết học Horiba abx pentra XL 80

Máy huyết học Horiba abx pentra XL 80

Loại máy: Máy Huyết học 26 thông số CBC/ 5 DIFF Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, EN, CE
Máy xét nghiệm huyết học 18 thông số Horiba abx micros ES 60

Máy xét nghiệm huyết học 18 thông số Horiba abx micros ES 60

Hãng sản xuất : Horiba Loại : Tự động Số lượng xét nghiệm (mẫu/giờ) : 60 Nguồn điện : 100V ~ 240V 50Hz/ 60Hz Kích thước (mm) : 430 x 360 x 360 (HxLxP) Trọng lượng (kg) : 16
Máy xét nghiệm huyết học BC-3000-plus

Máy xét nghiệm huyết học BC-3000-plus

- Hiển thị kết quả với ba phần khác nhau của WBC, bao gồm 19 thông số và ba biểu đồ. - Hai chế độ đo: Máu toàn phần và máu pha loãng. - Tự động làm sạch đầu lấy mẫu vào ra. Đầu lấy mẫu được đóng kín tự động. - Tốc độ phân tích: 60 mẫu/giờ. Bộ nhớ trong với dung lượng lớn, có thể nhớ được kết quả đo của 35.000 bệnh nhân (bao gồm cà biểu đồ). - Phương pháp phân tích HGB không cyanide (thuốc thử không cyanide tránh làm ô nhiễm môi trường). - Tự động quản lý thuốc thử và tự động kết thúc quá trình đo. Máy in nhiệt tích hợp. Có thể lựa chọn thêm máy in ngoài. Màn hình LCD hiển thị màu.
Máy xét nghiệm huyết học tự động Mindray BC-5380

Máy xét nghiệm huyết học tự động Mindray BC-5380

Tự động phân tích 27 thông số huyết học với 5 thành phần bạch cầu Thao tác nhanh, dễ dàng chỉ cần một nút bấm Công suất: 60 xét nghiệm/ giờ
Máy chuẩn đoán Nano-CheckerTM 710

Máy chuẩn đoán Nano-CheckerTM 710

Nano-checker 710N là thiết bị phân tích mật độ quang học các xét nghiệm định lượng Nano-checkerTM. Đó là giải pháp tối ưu (hiệu quả/ chi phí) trong việc chăm sóc sàng lọc ban đầu tại các khoa hồi sức cấp cứu. Nano-checker 710N được trang bị phần mềm thân thiện, dễ dàng và hiệu quả cho người sử dụng.
Máy xét nghiệm đông máu bán tự động BIO SOLEA 2

Máy xét nghiệm đông máu bán tự động BIO SOLEA 2

- Máy đo đông máu gồm 2 kênh phát hiện tự động sự hình thành fibrin bằng phương pháp turbodensitometer. Có thể đo trực tiếp hoặc lập lại. - Dễ lập chương trình, khả năng lưu trử 10 phương pháp đo. - Hệ thống quang học tự động khởi động và dừng - Quy trình trộn đều trong quá trình phản ứng làm đồng nhất huyết thanh và thuốc thử để phát hiện điểm đông
Máy xét nghiệm đông máu bán tự động BIO SOLEA 4

Máy xét nghiệm đông máu bán tự động BIO SOLEA 4

Chỉ dùng các pipette chuẩn Tự động đo xét nghiệm khi mở máy - Máy đo đông máu gồm 4 kênh phát hiện tự động sự hình thành fibrin bằng phương pháp turbodensitometer. Có thể đo trực tiếp hoặc lập lại. - Dễ lập chương trình, khả năng lưu trử 10 phương pháp đo. - Hệ thống quang học tự động khởi động và dừng - Quy trình trộn đều trong quá trình phản ứng làm đồng nhất huyết thanh và thuốc thử để phát hiện điểm đông
Máy xét nghiệm đông máu tự động  SOLEA 100

Máy xét nghiệm đông máu tự động SOLEA 100

- 8 kênh đọc - 32 vị trí mẫu - 110 PT / h - Mức độ phát hiện tự động - Predilution tự động - Tự động lặp lại các thử nghiệm - tính toán đướng cong hiệu chuẩn tự động
Anti C+D+E Monoclonal

Anti C+D+E Monoclonal

Anti C+D+E Monoclonal
Anti Human Globulin

Anti Human Globulin

Anti Human Globulin
Bovine Albumin 22

Bovine Albumin 22

Bovine Albumin 22
MVVAC : Vắcxin phòng bệnh Sởi

MVVAC : Vắcxin phòng bệnh Sởi

Vắc xin Sởi MVVAC là một vắc xin virus sống, giảm độc lực, được sản xuất trên tế bào phôi gà sạch SPF tiên phát. Mỗi liều 0,5mL chứa không ít hơn 1000 PFU virus vắc xin Sởi chủng AIK-C, và không chứa quá 10mg chất kháng sinh Erythromycin và Kanamycin. Đây là một sản phẩm dạng đông khô màu trắng đục được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt các tiêu chuẩn GMP của Tổ chức Y tế Thế giới.
Máy sinh hóa tự động Mindray BS-200E

Máy sinh hóa tự động Mindray BS-200E

Lấy mẫu tự động, rời rạc, ngẫu nhiên. Có bộ rửa cuvet tự động 200 test/h(không ISE), 330 test/h (với ISE). Dao diện LIS hai chiều. Lựa chọn thêm khối ISE và thiết bị đọc mã vạch lắp trong. Có 40 vị trí mẫu và 40 vị trí hóa chất. Tự độ rửa kim hút, phát hiện mức dung dịch, chống va chạm. Khoang làm lạnh hóa chất. Hệ thống quang học gồm 8 bước sóng: 340-670nm. Pha loãng tự động cho mẫu bất thường.
Máy phân tích sinh hoá tự động Kenza 240

Máy phân tích sinh hoá tự động Kenza 240

Chạy được đến 240 test / giờ Kết quả đầu tiên sau 4 phút
Máy sinh hoá tự động Mindray BS 200

Máy sinh hoá tự động Mindray BS 200

Lấy mẫu tự động, rời rạc, ngẫu nhiên. 200 test/h(không ISE), 330 test/h (với ISE). Dao diện LIS hai chiều. Lựa chọn thêm khối ISE và thiết bị đọc mã vạch lắp trong. Có 40 vị trí mẫu và 40 vị trí hóa chất. Tự độ rửa kim hút, phát hiện mức dung dịch, chống va chạm. Khoang làm lạnh hóa chất. Hệ thống quang học gồm 8 bước sóng: 340-670nm. Pha loãng tự động cho mẫu bất thường.
Máy xét nghiệm sinh hóa tự động BS-380

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động BS-380

Công suất: 300 xét nghiệm hóa sinh/ giờ, 450 xét nghiệm/ giờ bao gồm cả module điện giải
Máy xét nghiệm sinh hóa tự động model BS-480

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động model BS-480

Tốc độ 400 test/giờ có thể lên tới 560 test/giờ ở chế độ ISE Phân tích riêng, truy cập ngẫu nhiên, tự động hoàn toàn. 78 vị trí đặt hoá chất được đặt theo thứ tự và 3 điện cực chọn lọc Hóa chất được bảo quản lạnh ở nhiệt độ 2 ~ 10ºC 90 vị trí đặt mẫu bệnh phẩm và 90 cuvette Tự động rửa đầu hút , loại bỏ các cục máu đông Hệ thống rửa tự động 8 bước Gồm 12 bước sóng: 340 ~ 800nm. Thể tích phản ứng nhỏ 120µl.
Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động model BA-88A

Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động model BA-88A

Các phương pháp đo: Điểm cuối, động học, đánh dấu thời gian và đo hấp thụ. Dải bước sóng đo: 340-670nm. Có thể cài đặt lên đến 200 chương trình xét nghiệm Chế độ Test: Flowcell và Cuvette Đèn sáng với các đặc tính an toàn vận hành. Điều khiển nhiệt độ: điều khiển bằng nguyên tố Peltier với các giá trị nhiệt độ 25-30-37 °C Màn hình cảm ứng 7.8” TFT, kích thước lớn
Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động model BA-88A

Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động model BA-88A

Các phương pháp đo: Điểm cuối, động học, đánh dấu thời gian và đo hấp thụ. Dải bước sóng đo: 340-670nm. Có thể cài đặt lên đến 200 chương trình xét nghiệm Chế độ Test: Flowcell và Cuvette Đèn sáng với các đặc tính an toàn vận hành. Điều khiển nhiệt độ: điều khiển bằng nguyên tố Peltier với các giá trị nhiệt độ 25-30-37 °C Màn hình cảm ứng 7.8” TFT, kích thước lớn
Máy xét nghiệm sinh hóa tự động model BS-480

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động model BS-480

Tốc độ 400 test/giờ có thể lên tới 560 test/giờ ở chế độ ISE Phân tích riêng, truy cập ngẫu nhiên, tự động hoàn toàn. 78 vị trí đặt hoá chất được đặt theo thứ tự và 3 điện cực chọn lọc Hóa chất được bảo quản lạnh ở nhiệt độ 2 ~ 10ºC 90 vị trí đặt mẫu bệnh phẩm và 90 cuvette Tự động rửa đầu hút , loại bỏ các cục máu đông Hệ thống rửa tự động 8 bước Gồm 12 bước sóng: 340 ~ 800nm. Thể tích phản ứng nhỏ 120µl.
Máy xét nghiệm sinh hóa tự động BS-380

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động BS-380

Công suất: 300 xét nghiệm hóa sinh/ giờ, 450 xét nghiệm/ giờ bao gồm cả module điện giải
Máy sinh hoá tự động Mindray BS 200

Máy sinh hoá tự động Mindray BS 200

Lấy mẫu tự động, rời rạc, ngẫu nhiên. 200 test/h(không ISE), 330 test/h (với ISE). Dao diện LIS hai chiều. Lựa chọn thêm khối ISE và thiết bị đọc mã vạch lắp trong. Có 40 vị trí mẫu và 40 vị trí hóa chất. Tự độ rửa kim hút, phát hiện mức dung dịch, chống va chạm. Khoang làm lạnh hóa chất. Hệ thống quang học gồm 8 bước sóng: 340-670nm. Pha loãng tự động cho mẫu bất thường.
Máy phân tích sinh hoá tự động Kenza 240

Máy phân tích sinh hoá tự động Kenza 240

Chạy được đến 240 test / giờ Kết quả đầu tiên sau 4 phút
Máy sinh hóa tự động Mindray BS-200E

Máy sinh hóa tự động Mindray BS-200E

Lấy mẫu tự động, rời rạc, ngẫu nhiên. Có bộ rửa cuvet tự động 200 test/h(không ISE), 330 test/h (với ISE). Dao diện LIS hai chiều. Lựa chọn thêm khối ISE và thiết bị đọc mã vạch lắp trong. Có 40 vị trí mẫu và 40 vị trí hóa chất. Tự độ rửa kim hút, phát hiện mức dung dịch, chống va chạm. Khoang làm lạnh hóa chất. Hệ thống quang học gồm 8 bước sóng: 340-670nm. Pha loãng tự động cho mẫu bất thường.
Máy xét nghiệm huyết học tự động Mindray BC-5380

Máy xét nghiệm huyết học tự động Mindray BC-5380

Tự động phân tích 27 thông số huyết học với 5 thành phần bạch cầu Thao tác nhanh, dễ dàng chỉ cần một nút bấm Công suất: 60 xét nghiệm/ giờ
Máy xét nghiệm huyết học BC-3000-plus

Máy xét nghiệm huyết học BC-3000-plus

- Hiển thị kết quả với ba phần khác nhau của WBC, bao gồm 19 thông số và ba biểu đồ. - Hai chế độ đo: Máu toàn phần và máu pha loãng. - Tự động làm sạch đầu lấy mẫu vào ra. Đầu lấy mẫu được đóng kín tự động. - Tốc độ phân tích: 60 mẫu/giờ. Bộ nhớ trong với dung lượng lớn, có thể nhớ được kết quả đo của 35.000 bệnh nhân (bao gồm cà biểu đồ). - Phương pháp phân tích HGB không cyanide (thuốc thử không cyanide tránh làm ô nhiễm môi trường). - Tự động quản lý thuốc thử và tự động kết thúc quá trình đo. Máy in nhiệt tích hợp. Có thể lựa chọn thêm máy in ngoài. Màn hình LCD hiển thị màu.
Máy huyết học Horiba abx pentra XL 80

Máy huyết học Horiba abx pentra XL 80

Loại máy: Máy Huyết học 26 thông số CBC/ 5 DIFF Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, EN, CE
Máy xét nghiệm huyết học 18 thông số Horiba abx micros ES 60

Máy xét nghiệm huyết học 18 thông số Horiba abx micros ES 60

Hãng sản xuất : Horiba Loại : Tự động Số lượng xét nghiệm (mẫu/giờ) : 60 Nguồn điện : 100V ~ 240V 50Hz/ 60Hz Kích thước (mm) : 430 x 360 x 360 (HxLxP) Trọng lượng (kg) : 16
Máy xét nghiệm đông máu bán tự động BIO SOLEA 2

Máy xét nghiệm đông máu bán tự động BIO SOLEA 2

- Máy đo đông máu gồm 2 kênh phát hiện tự động sự hình thành fibrin bằng phương pháp turbodensitometer. Có thể đo trực tiếp hoặc lập lại. - Dễ lập chương trình, khả năng lưu trử 10 phương pháp đo. - Hệ thống quang học tự động khởi động và dừng - Quy trình trộn đều trong quá trình phản ứng làm đồng nhất huyết thanh và thuốc thử để phát hiện điểm đông
Máy xét nghiệm đông máu bán tự động BIO SOLEA 4

Máy xét nghiệm đông máu bán tự động BIO SOLEA 4

Chỉ dùng các pipette chuẩn Tự động đo xét nghiệm khi mở máy - Máy đo đông máu gồm 4 kênh phát hiện tự động sự hình thành fibrin bằng phương pháp turbodensitometer. Có thể đo trực tiếp hoặc lập lại. - Dễ lập chương trình, khả năng lưu trử 10 phương pháp đo. - Hệ thống quang học tự động khởi động và dừng - Quy trình trộn đều trong quá trình phản ứng làm đồng nhất huyết thanh và thuốc thử để phát hiện điểm đông
Máy xét nghiệm đông máu tự động  SOLEA 100

Máy xét nghiệm đông máu tự động SOLEA 100

- 8 kênh đọc - 32 vị trí mẫu - 110 PT / h - Mức độ phát hiện tự động - Predilution tự động - Tự động lặp lại các thử nghiệm - tính toán đướng cong hiệu chuẩn tự động
Máy chuẩn đoán Nano-CheckerTM 710

Máy chuẩn đoán Nano-CheckerTM 710

Nano-checker 710N là thiết bị phân tích mật độ quang học các xét nghiệm định lượng Nano-checkerTM. Đó là giải pháp tối ưu (hiệu quả/ chi phí) trong việc chăm sóc sàng lọc ban đầu tại các khoa hồi sức cấp cứu. Nano-checker 710N được trang bị phần mềm thân thiện, dễ dàng và hiệu quả cho người sử dụng.
Procalcitonin PCT

Procalcitonin PCT

Procalcitonin PCT
Các hóa chất sinh hóa của BIOLABO

Các hóa chất sinh hóa của BIOLABO

Các hóa chất sinh hóa của BIOLABO
Troponin I

Troponin I

Troponin I
Nt-proBNP

Nt-proBNP

Nt-proBNP
Hs CRP

Hs CRP

Hs CRP
CRP

CRP

CRP
Cardiac Panel 2 in 1

Cardiac Panel 2 in 1

Cardiac Panel 2 in 1
Cardiac Panel 3 in 1

Cardiac Panel 3 in 1

Cardiac Panel 3 in 1
D-Dimer

D-Dimer

D-Dimer
Các hóa chất đông máu của ABLIANCE (PHÁP)

Các hóa chất đông máu của ABLIANCE (PHÁP)

ABLIANCE (PHÁP)
Các hóa chất nhóm máu của SPINREACT (TÂY BAN NHA)

Các hóa chất nhóm máu của SPINREACT (TÂY BAN NHA)

Các hóa chất nhóm máu của SPINREACT (TÂY BAN NHA)
Các hóa chất SPECIFIC PROTEINS (chất đạm đặc biệt) của SPINREACT (TÂY BAN NHA)

Các hóa chất SPECIFIC PROTEINS (chất đạm đặc biệt) của SPINREACT (TÂY BAN NHA)

Các hóa chất SPECIFIC PROTEINS (chất đạm đặc biệt) của SPINREACT (TÂY BAN NHA)